Tróc
Pinyin (tham khảo): zhuō
Thông số chữ Tróc
- Unicode
- U+6349
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 64.7
Ý nghĩa
Nắm chặt. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Tróc cẩu lưỡng túc, phác lệnh thất thanh [捉狗兩足, 撲令失聲] (Thí dụ phẩm đệ tam [譬喻品第三]) Nắm hai chân con chó, đánh cho la thất thanh. · Bắt, bắt ép. Như tróc nã [捉拿] tìm bắt.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần