Trở
Pinyin (tham khảo): zǔ
Thông số chữ Trở
- Unicode
- U+963B
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 170.5
Ý nghĩa
Hiểm trở. Chỗ núi hiểm hóc gọi là hiểm [險], chỗ nước nguy hiểm gọi là trở [阻]. · Ngăn trở. Cùng nghĩa với chữ trở [沮]. Như vi chi khí trở [爲之氣阻] làm cho cái khí đang hăng tắt ngẵng lại. · Lại cản không cho làm cũng gọi là trở. Như trở ngại [阻礙] ngăn cản. · Gian nan. · Cậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần