Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trở

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Trở

Unicode
U+963B
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
170.5

Ý nghĩa

Hiểm trở. Chỗ núi hiểm hóc gọi là hiểm [險], chỗ nước nguy hiểm gọi là trở [阻]. · Ngăn trở. Cùng nghĩa với chữ trở [沮]. Như vi chi khí trở [爲之氣阻] làm cho cái khí đang hăng tắt ngẵng lại. · Lại cản không cho làm cũng gọi là trở. Như trở ngại [阻礙] ngăn cản. · Gian nan. · Cậy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần