Triệu
Pinyin (tham khảo): zhào
Thông số chữ Triệu
- Unicode
- U+5146
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 10.4
Ý nghĩa
Điềm, đời xưa dùng mai rùa bói, đốt mai rùa, rồi coi những đường nứt mà đoán tốt xấu gọi là triệu. Phàm dùng cái gì để xem tốt xấu đều gọi là triệu. Như cát triệu [吉兆] điềm tốt. · Hình tượng. Như trẫm triệu [朕兆] sự gì đã phát ra hình tướng mắt trông thấy được. · Triệu, mười ức [億] là một triệu [兆], tức là một trăm vạn [萬]. · Huyệt. Như bốc triệu [卜兆] bói tìm huyệt chôn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 10 - thường có ý nghĩa gần
- Tiên先Trước. · Người đã chết gọi là tiên. Như tiên đế [先帝] vua đời trước
- Quang光Ánh sáng 光
- Sung充Đầy. Như tinh thần sung túc [精神充足] tinh thần đầy đủ. · Sung số [充數] đủ số
- Nguyên元Khởi nguyên
- Miễn免Bỏ. Như miễn quan [免冠] trật mũ. · Khỏi. Như miễn tử [免死] thoát khỏi chết. · Truất
- Khắc克Hay. Như bất khắc thành hành [不克成行] không hay đi được. · Được