Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Sung

Pinyin (tham khảo): chōng

Thông số chữ Sung

Unicode
U+5145
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
10.4

Ý nghĩa

Đầy. Như tinh thần sung túc [精神充足] tinh thần đầy đủ. · Sung số [充數] đủ số, v.v. · Lấp chặt. Như sung nhĩ bất văn [充耳不聞] lấp chặt tai chẳng nghe. · Đương gánh vác chức việc của mình gọi là sung đương [充當].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 10 - thường có ý nghĩa gần