Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Khắc

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Khắc

Unicode
U+514B
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
10.5
Vai trò đặt tên
Tên chính

Ý nghĩa

Hay. Như bất khắc thành hành [不克成行] không hay đi được. · Được, đánh được gọi là khắc. Như khắc phục [克復] lấy lại được chỗ đất đã mất. Như khắc kỉ phục lễ [克己復禮] đánh đổ lòng muốn xằng của mình để lấy lại lễ. Các nhà buôn bán giảm giá hàng cũng gọi là khắc kỉ. · Hiếu thắng. Như kị khắc [忌克] ghen ghét người, thích hơn người. · Giản thể của chữ [剋].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • Ghi chú kỹ thuật: 克 overcome = 7; 剋 strict = 9.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 10 - thường có ý nghĩa gần