Khắc
Pinyin (tham khảo): kè
Thông số chữ Khắc
- Unicode
- U+514B
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 10.5
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
Ý nghĩa
Hay. Như bất khắc thành hành [不克成行] không hay đi được. · Được, đánh được gọi là khắc. Như khắc phục [克復] lấy lại được chỗ đất đã mất. Như khắc kỉ phục lễ [克己復禮] đánh đổ lòng muốn xằng của mình để lấy lại lễ. Các nhà buôn bán giảm giá hàng cũng gọi là khắc kỉ. · Hiếu thắng. Như kị khắc [忌克] ghen ghét người, thích hơn người. · Giản thể của chữ [剋].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- Ghi chú kỹ thuật: 克 overcome = 7; 剋 strict = 9.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 10 - thường có ý nghĩa gần
- Tiên先Trước. · Người đã chết gọi là tiên. Như tiên đế [先帝] vua đời trước
- Quang光Ánh sáng 光
- Sung充Đầy. Như tinh thần sung túc [精神充足] tinh thần đầy đủ. · Sung số [充數] đủ số
- Nguyên元Khởi nguyên
- Miễn免Bỏ. Như miễn quan [免冠] trật mũ. · Khỏi. Như miễn tử [免死] thoát khỏi chết. · Truất
- Huynh兄Anh. · Cùng chơi với nhau cũng gọi là huynh. Như nhân huynh [仁兄] anh bạn nhân đức (tiếng tôn xưng bạn).