Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Triệt

Pinyin (tham khảo): che4, han4

Thông số chữ Triệt

Unicode
U+6F88
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
85

Ý nghĩa

Nước lắng trong, trong suốt. Như thanh triệt [清澈] trong suốt. · Đỗng triệt [洞澈] suốt thấu, hiểu rành mạch không còn ngờ vực gì nữa. Cũng viết [洞徹].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần