Trích
Pinyin (tham khảo): zhé
Thông số chữ Trích
- Unicode
- U+8B2B
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 149.11
Ý nghĩa
Khiển trách, trách phạt. Quan phạm tội phải đày ra ngoài biên thùy gọi là trích thú [謫戍] hay trích giáng [謫降]. · Lỗi lầm. · Biến khí.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần