Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trích

Pinyin (tham khảo): zhāi

Thông số chữ Trích

Unicode
U+6458
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
64.11

Ý nghĩa

Hái. Như trích qua [摘瓜] hái dưa, trích quả [摘果] hái quả, v.v. · Chọn lấy. Như trích sao [摘抄] chọn sao lấy một đoạn, trích lục [摘錄] chọn chép lấy từng đoạn, v.v. · Phát ra. Như trích gian [摘奸] phát giác được sự gian tà ra.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần