Trật, dật
Pinyin (tham khảo): zhi4
Thông số chữ Trật, dật
- Unicode
- U+88A0
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 145
Ý nghĩa
Cái bao sách, cùng nghĩa với chữ trật} [帙]. · Cùng nghĩa với chữ trật [秩], mười năm là một trật, như thất trật [七袠] bảy mươi tuổi, bát trật [八袠] tám mươi tuổi. Ta quen đọc là chữ dật.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần