Trao
Pinyin (tham khảo): sāo
Thông số chữ Trao
- Unicode
- U+6414
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 64.10
Ý nghĩa
Gãi, cào. Đỗ Phủ [杜甫] : Xuất môn tao bạch thủ [出門搔白首] (Mộng Lý Bạch [夢李白]) Ra cửa, gãi đầu bạc. · Tao đầu [搔頭] cái trâm cài tóc. Bạch Cư Dị [白居易] : Hoa điền ủy địa vô nhân thâu, Thúy kiều kim tước ngọc tao đầu [花鈿委地無人收,翠翹金雀玉搔頭] (Trường hận ca [長恨歌]) Hoa trang sức trên đầu, thoa bằng vàng ngọc hình chim thúy chim tước rớt xuống đất không ai nhặt. Tản Đà dịch thơ là : Ai người nhặt hoa rơi bỏ đất, Ôi ! Thúy kiều ngọc nát vàng phai. · Quấy. · Một âm là trảo. Móng chân móng tay.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần