Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trần

Pinyin (tham khảo): chén

Thông số chữ Trần

Unicode
U+9673
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
170.8
Vai trò đặt tên
Họ

Ý nghĩa

Bày. Như trần thiết [陳設] bày đặt. · Cũ, trái lại với chữ tân [新] mới. Như trần bì [陳皮] thứ vỏ quýt đã cũ. Nguyễn Du [阮攸] : Du du trần tích thiên niên thượng [悠悠陳跡千年上] (Thương Ngô tức sự [蒼梧即事]) Xa xôi dấu cũ nghìn năm nước. · Nước Trần. · Nhà Trần [陳] (557-589). · Họ Trần. Như Trần Nhân Tông [陳仁宗] (1258-1308) vua nhà Trần, Việt Nam. · Châu Trần [朱陳] hai họ nối đời kết dâu gia với nhau. · Một âm là trận. Cùng nghĩa với chữ trận [陣].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • Ghi chú kỹ thuật: 阝-trái = 8 + 東 = 8 → 16
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần