Trần
Pinyin (tham khảo): chén
Thông số chữ Trần
- Unicode
- U+9673
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 170.8
- Vai trò đặt tên
- Họ
Ý nghĩa
Bày. Như trần thiết [陳設] bày đặt. · Cũ, trái lại với chữ tân [新] mới. Như trần bì [陳皮] thứ vỏ quýt đã cũ. Nguyễn Du [阮攸] : Du du trần tích thiên niên thượng [悠悠陳跡千年上] (Thương Ngô tức sự [蒼梧即事]) Xa xôi dấu cũ nghìn năm nước. · Nước Trần. · Nhà Trần [陳] (557-589). · Họ Trần. Như Trần Nhân Tông [陳仁宗] (1258-1308) vua nhà Trần, Việt Nam. · Châu Trần [朱陳] hai họ nối đời kết dâu gia với nhau. · Một âm là trận. Cùng nghĩa với chữ trận [陣].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- Ghi chú kỹ thuật: 阝-trái = 8 + 東 = 8 → 16
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần