Trài
Pinyin (tham khảo): cái
Thông số chữ Trài
- Unicode
- U+88C1
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 145.6
Ý nghĩa
Cắt áo. Như tài phùng 裁縫 cắt may. · Phàm cứ theo cái khuôn khổ nhất định mà rọc ra đều gọi là tài. Như chỉ tài [紙裁] rọc giấy. · Dè bớt. Như tài giảm [裁減] xén bớt. · Xét lựa. Như tổng tài [總裁] xét kỹ và phân biệt hơn kém. Người đứng xét các trò chơi như đá bóng, đánh quần xem bên nào được bên nào thua gọi là tổng tài. · Thể chế, lối văn. Như thể tài [體裁] lựa ra từng lối. · Quyết đoán. Như tài phán [裁判] xử đoán, phân phán phải trái. · Lo lường.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 145 - thường có ý nghĩa gần