Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trạch

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Trạch

Unicode
U+64C7
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
64.13

Ý nghĩa

Chọn. Như trạch lân [擇鄰] chọn láng giềng. Tô Tuân [蘇洵] : Kinh sư chấn kinh, phương mệnh trạch súy [京師震驚方命擇帥] (Trương Ích Châu họa tượng kí [張益州畫像記]) Kinh sư chấn động, mới có lệnh tuyển nguyên soái. · Khác, phân biệt.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần