Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trắc

Pinyin (tham khảo): zhi4

Thông số chữ Trắc

Unicode
U+965F
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
170

Ý nghĩa

Trèo lên. Như trắc bỉ nam sơn [陟彼南山] trèo lên núi nam kia. · Cất lên. Tiến lên dùng gọi là trắc [陟], phải cách tuột gọi là truất [黜]. Như truất trắc [黜陟] cách chức và thăng quan. · Cao. · Được.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần