Tồi, tỏa
Pinyin (tham khảo): cui1
Thông số chữ Tồi, tỏa
- Unicode
- U+6467
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 64
Ý nghĩa
Bẻ gẫy. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Trụ căn tồi hủ [柱根摧朽] (Thí dụ phẩm đệ tam [譬喻品第三]) Gốc cột gẫy mục. · Diệt hết. · Thương. · Một âm là tỏa. Phát cỏ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần