Toát
Pinyin (tham khảo): cuō
Thông số chữ Toát
- Unicode
- U+64AE
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 64.12
Ý nghĩa
Dúm, nhúm. Phép đong ngày xưa cứ đếm 256 hạt thóc gọi là một toát. · Dúm lấy, rút lại. Như toát yếu [撮要] rút lấy các cái cốt yếu. · Tụ họp. Khổng Tử gia ngữ [孔子家語] : Kì tụ xứ túc dĩ toát đồ thành đảng [其聚處足以撮徒成黨] (Thủy tru [始誅]) Chỗ ở của ông đủ họp học trò thành đảng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần