Tộ, tạc
Pinyin (tham khảo): yan2, zuo4
Thông số chữ Tộ, tạc
- Unicode
- U+963C
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 170
Ý nghĩa
Bên thềm chủ nhân đứng. Ngày xưa chủ khách tiếp nhau, khách ở thềm bên phía tây, chủ ở thềm bên phía đông, vì chủ đáp tạ lại khách, cho nên gọi là tộ. Luận ngữ [論語] : Hương nhân na, triều phục nhi lập ư tộ giai [鄉人儺,朝服而立於阼階] (Hương đảng [鄉黨]) Khi người làng làm lễ na (lễ tống ôn dịch), ông bận triều phục đứng ở trên thềm phía đông mà dự lễ. · Cái ngôi của thiên tử. Như tiễn tộ [踐阼] lên ngôi vua. · Chữ này còn đọc là tạc.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần