Tồ
Pinyin (tham khảo): bi4, cu2
Thông số chữ Tồ
- Unicode
- U+6B82
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 78
Ý nghĩa
Chết. Người xưa bảo chết thì hồn lên phách xuống, cho nên gọi kẻ chết là tồ lạc [殂落]. Tây sương kí [西廂記] : Bất hạnh nhân bệnh cáo tồ [不幸因病告殂] (Đệ nhất bổn 第一本) Chẳng may mắc bệnh vừa mới mất.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 78 - thường có ý nghĩa gần