Tinh, bình
Pinyin (tham khảo): bing1, bing4
Thông số chữ Tinh, bình
- Unicode
- U+5E77
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 51
Ý nghĩa
Hợp, gồm. · Tên đất. Dao ở Tinh Châu [幷州] sắc có tiếng, nên sự gì làm được mau mắn nhanh chóng gọi là tinh tiễn [幷剪]. · Một âm là bình, cùng nghĩa như chữ bình [偋].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 51 - thường có ý nghĩa gần