Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tinh, bình

Pinyin (tham khảo): bing1, bing4

Thông số chữ Tinh, bình

Unicode
U+5E77
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
51

Ý nghĩa

Hợp, gồm. · Tên đất. Dao ở Tinh Châu [幷州] sắc có tiếng, nên sự gì làm được mau mắn nhanh chóng gọi là tinh tiễn [幷剪]. · Một âm là bình, cùng nghĩa như chữ bình [偋].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 51 - thường có ý nghĩa gần