Bình
Pinyin (tham khảo): píng
Thông số chữ Bình
- Unicode
- U+5E73
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 51.2
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
Ý nghĩa
Bằng phẳng. Như thủy bình [水平] nước phẳng, địa bình [地平]đất phẳng. Hai bên cách nhau mà cùng tiến lên đều nhau gọi là bình hành tuyến [平行線]. · Bằng nhau. Như bình đẳng [平等] bằng đẳng, bình chuẩn [平準] quân san thuế mà bằng nhau, v.v. Nay gọi sự đem gạo nhà nước ra bán rẻ cho giá gạo khỏi kém là bình thiếu [平糶] là bởi nghĩa đó. · Bình trị. Chịu phục mà không dám chống lại gọi là bình phục [平服], yên lặng vô sự gọi là bình yên [平安] hay thái bình [太平]. · Hòa bình. Sự gì làm cho trong lòng tấm tức gọi là bất bình [不平]. · Thường. Như bình nhật [平日] ngày thường, bình sinh [平生] lúc thường, v.v. · Xoàng. Như bình đạm [平淡] nhạt nhẽo, loàng xoàng. · Cái mẫu nặng nhẹ trong phép cân. Tục dùng như chữ xứng [秤]. · Tiếng bằng. · Một âm là biền. Biền biền [平平] sửa trị, chia đều.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- Ghi chú kỹ thuật: 平 peaceful = 5; 評 = 12; 屏 = 11.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 51 - thường có ý nghĩa gần