Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Can

Pinyin (tham khảo): gān

Thông số chữ Can

Unicode
U+5E72
Số nét (Khang Hy)
3
Bộ thủ.nét thân
51.0

Ý nghĩa

Phạm. Như can phạm [干犯]. · Cầu. Như can lộc [干祿] cầu lộc. · Cái mộc, một thứ đồ binh làm bằng da để chống đỡ các mũi nhọn và tên đạn. · Giữ. Như can thành [干城] người bầy tôi giữ gìn xã tắc. · Bến nước. Như hà can [河干] bến sông. · Can. Như giáp [甲], ất [乙], bính [丙], đinh [丁], mậu [戊], kỉ [己], canh [庚], tân [辛], nhâm [壬], quý [癸] là mười can. · Can thiệp. Như tương can [相干] cùng quan thiệp. · Cái. Như nhược can [若干] ngần ấy cái. · Giản thể của chữ [乾]. · Giản thể của chữ [幹].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 51 - thường có ý nghĩa gần