Can
Pinyin (tham khảo): gān
Thông số chữ Can
- Unicode
- U+5E72
- Số nét (Khang Hy)
- 3
- Bộ thủ.nét thân
- 51.0
Ý nghĩa
Phạm. Như can phạm [干犯]. · Cầu. Như can lộc [干祿] cầu lộc. · Cái mộc, một thứ đồ binh làm bằng da để chống đỡ các mũi nhọn và tên đạn. · Giữ. Như can thành [干城] người bầy tôi giữ gìn xã tắc. · Bến nước. Như hà can [河干] bến sông. · Can. Như giáp [甲], ất [乙], bính [丙], đinh [丁], mậu [戊], kỉ [己], canh [庚], tân [辛], nhâm [壬], quý [癸] là mười can. · Can thiệp. Như tương can [相干] cùng quan thiệp. · Cái. Như nhược can [若干] ngần ấy cái. · Giản thể của chữ [乾]. · Giản thể của chữ [幹].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 51 - thường có ý nghĩa gần