Tịnh
Pinyin (tham khảo): jing4
Thông số chữ Tịnh
- Unicode
- U+6DE8
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 85
Ý nghĩa
Sạch sẽ. Phàm cái gì tinh nguyên không có cái gì làm lẫn lộn táp nhạp đều gọi là tịnh. Như khiết tịnh [潔淨] tinh khiết, rất sạch. · Lâng lâng không có gì cũng gọi là tịnh. Như thanh tịnh [清淨] trong sạch, yên lặng. · Đạo Phật [佛] lấy thanh tịnh [清淨] làm cốt, cho nên đất Phật ở gọi là tịnh độ [淨土], chỗ tu hành gọi là tịnh thất [淨室], v.v. Người tu cầu được về nơi Phật ở gọi là vãng sinh tịnh độ [往生淨土]. Phép tu theo phép cầu vãng sinh làm mục đích gọi là tông tịnh độ [宗淨土]. · Đóng vai thằng hề.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần
- Mốt沒Chìm đắm
- Thuỷ水Nước. · Sông
- Pháp法Phép
- Hoạt活Sống. Phàm những sự để nuôi sống đều gọi là sinh hoạt [生活]. · Hoạt bát (linh động nhanh nhẹn). · Sự gì có biến động không nhất định chết ở chỗ gọi là hoạt. Như hoạt chi [活支] khoảng tiền tùy thời chi dùng không nhất định. · Một âm là quạt. Quạt quạt [活活] tiếng nước chảy.
- Quyết決Khơi
- Trị治Sửa. Tô Thức [蘇軾] : Dư chí Phù Phong chi minh niên