Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tịnh

Pinyin (tham khảo): jing4

Thông số chữ Tịnh

Unicode
U+6DE8
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
85

Ý nghĩa

Sạch sẽ. Phàm cái gì tinh nguyên không có cái gì làm lẫn lộn táp nhạp đều gọi là tịnh. Như khiết tịnh [潔淨] tinh khiết, rất sạch. · Lâng lâng không có gì cũng gọi là tịnh. Như thanh tịnh [清淨] trong sạch, yên lặng. · Đạo Phật [佛] lấy thanh tịnh [清淨] làm cốt, cho nên đất Phật ở gọi là tịnh độ [淨土], chỗ tu hành gọi là tịnh thất [淨室], v.v. Người tu cầu được về nơi Phật ở gọi là vãng sinh tịnh độ [往生淨土]. Phép tu theo phép cầu vãng sinh làm mục đích gọi là tông tịnh độ [宗淨土]. · Đóng vai thằng hề.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần