Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tiêu, tiều

Pinyin (tham khảo): jiao1

Thông số chữ Tiêu, tiều

Unicode
U+7126
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
86

Ý nghĩa

Cháy bỏng, cháy sém. · Tam tiêu [三焦] ba mạng mỡ dính liền với các tạng phủ. · Đoàn tiêu [團焦] cái lều tranh. · Lo buồn khổ não gọi là tâm tiêu [心焦]. · Khét, mùi lửa. · Một âm là chữ tiều. Cùng nghĩa với chữ tiều [憔].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 86 - thường có ý nghĩa gần