Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tiêu

Pinyin (tham khảo): jiao1

Thông số chữ Tiêu

Unicode
U+9DE6
Số nét (Khang Hy)
23
Bộ thủ.nét thân
196

Ý nghĩa

Tiêu liêu [鷦鷯] con chim ri, chim hồng tước, quanh quách. Trang Tử [莊子] : Tiêu liêu sào ư thâm lâm bất quá nhất chi [鷦鷯巢於深林不過一枝] (Tiêu dao du [逍遙遊]) quanh quách làm tổ ở rừng sâu chẳng qua một cành.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 196 - thường có ý nghĩa gần