Tiệp
Pinyin (tham khảo): jié
Thông số chữ Tiệp
- Unicode
- U+6377
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 64.8
Ý nghĩa
Đánh được.Như tiệp báo [捷報] báo tin thắng trận, hạ tiệp [賀捷] mừng thắng trận. · Phàm sự gì nên công cũng gọi là tiệp cả. · Thi đỗ cũng gọi là tiệp. · Nhanh. Như tiệp túc tiên đắc [捷足先得] nhanh chân được trước. · Một âm là thiệp. Thiệp thiệp [捷捷] tiếng chép miệng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 64 - thường có ý nghĩa gần