Tiện, tiển
Pinyin (tham khảo): xian4, yan2, yi2
Thông số chữ Tiện, tiển
- Unicode
- U+7FA8
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 123
Ý nghĩa
Tham muốn, lòng ham thích cái gì gọi là tiện. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Bất tiện quý quan [不羨貴官] (Phiên Phiên [翩翩]) Không chuộng quan sang. · Tiện mộ [羨慕] ái mộ, ngưỡng mộ. · Thừa. Như dĩ tiện bổ bất túc [以羨補不足] lấy chỗ thừa bù chỗ thiếu. Số tiền thừa ngạch cũ gọi là tiện dư [羨餘]. $ Còn đọc là tiển.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 123 - thường có ý nghĩa gần