Tiễn
Pinyin (tham khảo): jian3
Thông số chữ Tiễn
- Unicode
- U+7FE6
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 124
Ý nghĩa
Cái kéo. · Xén, cắt. · Phát sạch. Như tiễn diệt [翦滅] trừ cho tiệt hết. · Nông. · Nhạt, sắc nhạt. $ Tục quen viết là [剪].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 124 - thường có ý nghĩa gần