Tiển
Pinyin (tham khảo): xian3, you2
Thông số chữ Tiển
- Unicode
- U+5C1F
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 42
Ý nghĩa
Tục dùng như chữ tiển [鮮].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 42 - thường có ý nghĩa gần
- Tiểu小Nhỏ. · Hẹp hòi. Như khí tiểu dị doanh [器小易盈] đồ hẹp dễ đầy. · Khinh thường. Như vị miễn tiểu thị [未免小視] chưa khỏi coi là kẻ tầm thường
- Thiểu少Ít. · Tạm chút. Như thiểu khoảnh [少頃] tí nữa. · Chê
- Tiêm尖Nhọn
- Chuộng尚Ngõ hầu. Như thượng hưởng [尚饗] ngõ hầu hưởng cho. · Còn. Như thượng hữu điển hình [尚有典型] còn có khuôn phép. · Hơn. Như vô dĩ tương thượng [無以相尚] không lấy gì cùng tranh hơn. · Chuộng
- Nể尔* · Như chữ nhĩ [爾]. · Giản thể của chữ [爾].