Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thiểu

Pinyin (tham khảo): shào

Thông số chữ Thiểu

Unicode
U+5C11
Số nét (Khang Hy)
4
Bộ thủ.nét thân
42.1

Ý nghĩa

Ít. · Tạm chút. Như thiểu khoảnh [少頃] tí nữa. · Chê, chê người gọi là thiểu chi [少之]. · Một âm là thiếu. Trẻ. Như thiếu niên [少年] tuổi trẻ. · Kẻ giúp việc thứ hai. Như quan thái sư [太師] thì lại có quan thiếu sư [少師] giúp việc.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 42 - thường có ý nghĩa gần