Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tiêm

Pinyin (tham khảo): jiān

Thông số chữ Tiêm

Unicode
U+5C16
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
42.3

Ý nghĩa

Nhọn, phàm cái gì mũi nhọn đều gọi là tiêm. · Phàm nghĩ ngợi, nói năng, văn tự, tiếng tăm sắc mắc đều gọi là tiêm. Như văn thơ khéo tỉa tót từng ly từng tí gọi là tiêm xảo [尖巧]. · Cái gì tốt tục cũng gọi là tiêm. · Những nơi để cho khách đi dọc đường ăn uống nghỉ ngơi, tục cũng gọi là đả tiêm [打尖].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 42 - thường có ý nghĩa gần