Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tiềm

Pinyin (tham khảo): qián

Thông số chữ Tiềm

Unicode
U+6F5B
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
85.12

Ý nghĩa

Cất kín, giấu, giấu ở trong nước, ngoài không trông thấy gọi là tiềm. Vì thế, cái gì dấu kín không lộ gọi là thâm tiềm [深潛] hay là trầm tiềm [沉潛], dụng tâm vào tới cõi thâm gọi là tiềm tâm [潛心]. · Ở ẩn. Khen cái đức hạnh của kẻ ẩn sĩ gọi là tiềm đức [潛德]. · Ngầm, không cho người biết. · Tiềm long [潛龍] nói lúc thiên tử chưa lên ngôi. · Sông Tiềm, đất Tiềm. · Chỗ cá nương ở.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần