Tiềm
Pinyin (tham khảo): qián
Thông số chữ Tiềm
- Unicode
- U+6F5B
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 85.12
Ý nghĩa
Cất kín, giấu, giấu ở trong nước, ngoài không trông thấy gọi là tiềm. Vì thế, cái gì dấu kín không lộ gọi là thâm tiềm [深潛] hay là trầm tiềm [沉潛], dụng tâm vào tới cõi thâm gọi là tiềm tâm [潛心]. · Ở ẩn. Khen cái đức hạnh của kẻ ẩn sĩ gọi là tiềm đức [潛德]. · Ngầm, không cho người biết. · Tiềm long [潛龍] nói lúc thiên tử chưa lên ngôi. · Sông Tiềm, đất Tiềm. · Chỗ cá nương ở.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần
- Mốt沒Chìm đắm
- Thuỷ水Nước. · Sông
- Pháp法Phép
- Hoạt活Sống. Phàm những sự để nuôi sống đều gọi là sinh hoạt [生活]. · Hoạt bát (linh động nhanh nhẹn). · Sự gì có biến động không nhất định chết ở chỗ gọi là hoạt. Như hoạt chi [活支] khoảng tiền tùy thời chi dùng không nhất định. · Một âm là quạt. Quạt quạt [活活] tiếng nước chảy.
- Quyết決Khơi
- Trị治Sửa. Tô Thức [蘇軾] : Dư chí Phù Phong chi minh niên