Tịch
Pinyin (tham khảo): xi2
Thông số chữ Tịch
- Unicode
- U+5E2D
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 50
Ý nghĩa
Cái chiếu. Như thảo tịch [草席] chiếu cỏ. · Chỗ ngồi. Ngày xưa giải chiếu xuống đất mà ngồi nên gọi chỗ ngồi là tịch. Như yến tịch [宴席] chiếu rượu, chỉ bữa tiệc. · Chức vụ. Ngày xưa giải chiếu để làm việc nên gọi chức vụ là tịch. Như hình tịch [刑席] người bàn giúp về việc hình danh. · Nhờ, nhân vì. Như tịch tiền nhân chi dư liệt [席前人之餘烈] nhờ chưng nghiệp thừa của người trước. · Bao quát. Như tịch quyển thiên hạ [席卷天下] cuốn sách cả thiên hạ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 50 - thường có ý nghĩa gần