Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ti

Pinyin (tham khảo): zi1

Thông số chữ Ti

Unicode
U+8CB2
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
154

Ý nghĩa

Phạt tiền. Nay thông dụng chữ ti tài [貲財] thay chữ tài hóa [財貨] (của cải). · Lường. Như bất ti [不貲] không biết đâu mà tính cho xiết, sở phí bất ti [所費不貲] tiêu phí quá độ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần