Ti
Pinyin (tham khảo): zi1
Thông số chữ Ti
- Unicode
- U+8CB2
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 154
Ý nghĩa
Phạt tiền. Nay thông dụng chữ ti tài [貲財] thay chữ tài hóa [財貨] (của cải). · Lường. Như bất ti [不貲] không biết đâu mà tính cho xiết, sở phí bất ti [所費不貲] tiêu phí quá độ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 154 - thường có ý nghĩa gần