Tì
Pinyin (tham khảo): pi1
Thông số chữ Tì
- Unicode
- U+7812
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 112
Ý nghĩa
Một thứ đá có chất rất độc, lọc sạch gọi là tì sương [砒霜], cũng gọi la tín thạch [信石] (arsenic, As) uống chết người.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 112 - thường có ý nghĩa gần