Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Phá

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Phá

Unicode
U+7834
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
112.5

Ý nghĩa

Phá vỡ. Như phá hoại [破壞], phá toái [破碎], phá trận [破陣], phá thành [破城], v.v. · Bổ ra, bửa ra. Như phá qua [破瓜] bổ dưa, phá lãng [破浪] rẽ sóng, v.v. · Tục nói quả dưa bổ ra như hai chữ bát [八], nên con gái 16 tuổi là tuổi có tình rồi cũng gọi là phá qua [破瓜]. · Giải thích nghĩa văn cho vỡ vạc. Như trong văn có đoạn phá đề [破題]. · Sự bí mật mà làm cho bại lộ ra gọi là phá. Như phá án [破案]. · Phí. Như phá tài [破財] phí của, phá trái [破債] vỡ nợ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 112 - thường có ý nghĩa gần