Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thạch

Pinyin (tham khảo): shí

Thông số chữ Thạch

Unicode
U+77F3
Số nét (Khang Hy)
5
Bộ thủ.nét thân
112.0

Ý nghĩa

Đá. · Thạch (tạ). Đong thì 100 thưng gọi là một thạch, cân thì 120 cân gọi là một thạch. · Các thứ như bia, mốc đều gọi là thạch. Khảo về các văn tự ở chuông, đỉnh, bia, mốc gọi là kim thạch chi học [金石之學]. · Cái gì không dùng được cũng gọi là thạch. Như thạch điền [石田] ruộng không cầy cấy được, thạch nữ [石女] con gái không đủ bộ sinh đẻ. · Tiếng thạch, một tiếng trong bát âm. · Thuốc chữa, dùng đá để tiêm vào người chữa bệnh. · Bắn đá ra. · Lớn, bền.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 112 - thường có ý nghĩa gần