Thuyết, duyệt, thuế
Pinyin (tham khảo): shuo1
Thông số chữ Thuyết, duyệt, thuế
- Unicode
- U+8AAA
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 149
Ý nghĩa
Nói, lấy lời nói giải thích rõ sự vật gì ra gọi là thuyết. Như diễn thuyết [演說] nói rộng ý kiến mình cho nhiều người nghe, thuyết minh [說明] nói rõ cho người khác hiểu. · Ngôn luận. · Một âm là duyệt. Cùng nghĩa với chữ [悅]. Vui lòng, đẹp lòng. Luận ngữ [論語] : Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ [學而時習之, 不亦說乎] (Học nhi [學而]) Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư ? · Lại một âm nữa là thuế. Lấy lời nói dỗ cho người ta theo mình gọi là thuế. Như du thuế [遊說] đi các nơi nói dụ người. $ Ta quen đọc thuyết cả. · Cũng có nghĩa như chữ thoát [脫].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần