Thuyên
Pinyin (tham khảo): quan2
Thông số chữ Thuyên
- Unicode
- U+8A6E
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 149
Ý nghĩa
Đủ, giải thích kỹ càng, nói đủ cả sự lẽ gọi là thuyên. Như thuyên giải [詮解] giải rõ nghĩa lý. Lại như phân tích những lẽ khó khăn mà tìm tới nghĩa nhất định gọi là chân thuyên [真詮] chân lý của mọi sự, sự thật.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần