Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thuỳ

Pinyin (tham khảo): chuí

Thông số chữ Thuỳ

Unicode
U+9672
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
170.8

Ý nghĩa

Ven cõi. Như biên thùy [邊陲] ngoài cõi giáp giới với nước khác. Nguyễn Trãi [阮廌] : Biên thùy vô sự liễu doanh nhàn [邊陲無事柳營閒] (Hạ quy Lam Sơn [賀歸藍山]) Chốn biên thùy không có chinh chiến thì trại quân nhàn hạ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần