Thuỳ
Pinyin (tham khảo): chuí
Thông số chữ Thuỳ
- Unicode
- U+9672
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 170.8
Ý nghĩa
Ven cõi. Như biên thùy [邊陲] ngoài cõi giáp giới với nước khác. Nguyễn Trãi [阮廌] : Biên thùy vô sự liễu doanh nhàn [邊陲無事柳營閒] (Hạ quy Lam Sơn [賀歸藍山]) Chốn biên thùy không có chinh chiến thì trại quân nhàn hạ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 170 - thường có ý nghĩa gần