Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thứu

Pinyin (tham khảo): jiu4

Thông số chữ Thứu

Unicode
U+9DF2
Số nét (Khang Hy)
23
Bộ thủ.nét thân
196

Ý nghĩa

Kên kên, một giống chim hung tợn. · Linh Thứu sơn [靈鷲山] núi Linh Thứu. Một núi nhỏ gần Vương Xá [王舍], nơi đức Phật Thích Ca hay dừng chân. Theo truyền thuyết, đức Phật giảng Diệu Pháp Liên Hoa Kinh [妙法蓮華經] tại đây. Tên núi Kên Kên xuất phát từ tích nói rằng Ma Vương [魔王] đã tìm cách quấy phá thiền định của A-nan-đà [阿難陀] bằng cách hiện hình với dạng của một con chim kên kên. Có sách cho rằng, các tảng đá ở núi này có hình chim kên kên.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 196 - thường có ý nghĩa gần