Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thương, tràng, trường

Pinyin (tham khảo): shang1, zhi1

Thông số chữ Thương, tràng, trường

Unicode
U+89F4
Số nét (Khang Hy)
18
Bộ thủ.nét thân
148

Ý nghĩa

Cái chén uống rượu. Lý Bạch [李白] : Phi vũ thương nhi túy nguyệt [飛羽觴而醉月] (Xuân dạ yến đào lý viên tự [春夜宴桃李園序]) Nâng chén vũ (khắc hình chim có lông cánh) say với nguyệt. · Cái chén đã rót rượu. Như phụng thương thượng thọ [奉觴上壽] dâng chén rượu chúc thọ. · Lạm thương [濫觴], xem chữ [濫] ở bộ thủy [水] : lạm tràng [濫觴]. $ Ta quen đọc là chữ tràng hay trường.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 148 - thường có ý nghĩa gần