Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Xúc

Pinyin (tham khảo): chù

Thông số chữ Xúc

Unicode
U+89F8
Số nét (Khang Hy)
20
Bộ thủ.nét thân
148.13

Ý nghĩa

Húc, đâm. · Tiếp xúc, chạm biết. Phàm sự vật gì chạm sát nhau đều gọi là xúc. Như tiếp xúc ư nhĩ mục [接觸於耳目] tai nghe thấy, mắt trông thấy. · Lại sự vật gì nhiều lắm đều gọi là xúc. Như xúc xứ giai thị [觸處皆是] đâu đâu cũng thế. · Cảm xúc, nhân cớ đó mà động đến tâm mình đều gọi là xúc. Như xúc phát [觸發] cảm xúc phát ra. · Can phạm. Như xúc húy [觸諱] xúc phạm chỗ kiêng, để xúc [抵觸] nói với làm trái nhau.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 148 - thường có ý nghĩa gần