Xúc
Pinyin (tham khảo): chù
Thông số chữ Xúc
- Unicode
- U+89F8
- Số nét (Khang Hy)
- 20
- Bộ thủ.nét thân
- 148.13
Ý nghĩa
Húc, đâm. · Tiếp xúc, chạm biết. Phàm sự vật gì chạm sát nhau đều gọi là xúc. Như tiếp xúc ư nhĩ mục [接觸於耳目] tai nghe thấy, mắt trông thấy. · Lại sự vật gì nhiều lắm đều gọi là xúc. Như xúc xứ giai thị [觸處皆是] đâu đâu cũng thế. · Cảm xúc, nhân cớ đó mà động đến tâm mình đều gọi là xúc. Như xúc phát [觸發] cảm xúc phát ra. · Can phạm. Như xúc húy [觸諱] xúc phạm chỗ kiêng, để xúc [抵觸] nói với làm trái nhau.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 148 - thường có ý nghĩa gần