Thức, chí
Pinyin (tham khảo): shi4
Thông số chữ Thức, chí
- Unicode
- U+8B58
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 149
Ý nghĩa
Biết, phân biệt, thấy mà nhận biết được. · Hiểu biết. Như tri thức [知識], kiến thức [見識], v.v. · Một âm là chí. Cùng nghĩa với chữ chí [誌] ghi nhớ. · Khoản chí [欵識] những chữ đúc vào chuông, đỉnh. Chữ đúc lồi ra ngoài gọi là khoản [欵], chữ đúc lõm vào gọi là chí [識].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần