Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thức, chí

Pinyin (tham khảo): shi4

Thông số chữ Thức, chí

Unicode
U+8B58
Số nét (Khang Hy)
19
Bộ thủ.nét thân
149

Ý nghĩa

Biết, phân biệt, thấy mà nhận biết được. · Hiểu biết. Như tri thức [知識], kiến thức [見識], v.v. · Một âm là chí. Cùng nghĩa với chữ chí [誌] ghi nhớ. · Khoản chí [欵識] những chữ đúc vào chuông, đỉnh. Chữ đúc lồi ra ngoài gọi là khoản [欵], chữ đúc lõm vào gọi là chí [識].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần