Thuần
Pinyin (tham khảo): chun2
Thông số chữ Thuần
- Unicode
- U+9D89
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 196
Ý nghĩa
Am thuần [鵪鶉] một giống chim hình như con gà con, đầu nhỏ đuôi cộc, tính nhanh nhẩu, hay nhảy nhót, nuôi quen cho chọi nhau chơi được. · Chim thuần lông đuôi trụi lủi, trông như may vá, nên gọi thuần y [鶉衣] hay thuần phục [鶉服] là quần áo rách rưới. Cũng nói là huyền thuần [懸鶉]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Mệnh sinh giải huyền thuần, dục ư khê lưu [命生解懸鶉, 浴於溪流] (Phiên Phiên [翩翩])] Bảo chàng cởi áo rách, ra khe suối tắm.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 196 - thường có ý nghĩa gần