Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thuần

Pinyin (tham khảo): chun2

Thông số chữ Thuần

Unicode
U+9D89
Số nét (Khang Hy)
19
Bộ thủ.nét thân
196

Ý nghĩa

Am thuần [鵪鶉] một giống chim hình như con gà con, đầu nhỏ đuôi cộc, tính nhanh nhẩu, hay nhảy nhót, nuôi quen cho chọi nhau chơi được. · Chim thuần lông đuôi trụi lủi, trông như may vá, nên gọi thuần y [鶉衣] hay thuần phục [鶉服] là quần áo rách rưới. Cũng nói là huyền thuần [懸鶉]. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Mệnh sinh giải huyền thuần, dục ư khê lưu [命生解懸鶉, 浴於溪流] (Phiên Phiên [翩翩])] Bảo chàng cởi áo rách, ra khe suối tắm.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 196 - thường có ý nghĩa gần