Thừa
Pinyin (tham khảo): chéng
Thông số chữ Thừa
- Unicode
- U+4E1E
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 1.5
Ý nghĩa
Giúp đỡ. Như thừa tướng [丞相] chức quan giúp vua. · Các nha có đặt người giúp việc cũng gọi là thừa. Như phủ thừa [府丞], huyện thừa [縣丞] v.v. Nguyên âm là chưng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 1 - thường có ý nghĩa gần