Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thù

Pinyin (tham khảo): chóu

Thông số chữ Thù

Unicode
U+8B8E
Số nét (Khang Hy)
23
Bộ thủ.nét thân
149.16

Ý nghĩa

Đáp lại, tùy câu hỏi mà trả lời lại từng câu từng mối gọi là thù. · Đền trả ngang cái giá đồ của người gọi là thù. Như thù trị [讎直] trả đủ như số. · Ngang nhau. · Đáng. · Ứng nghiệm. · Cừu thù, thù hằn. Nguyễn Trãi [阮廌] : Quốc thù tẩy tận thiên niên sỉ [國讎洗盡千年恥] (Đề kiếm [題劍]) Đã rửa sạch nỗi nhục ngàn năm của thù nước. · So sánh. Như đem bài bản sách ra so sánh với nhau xem có sai lầm không gọi thù hiệu thù [校讎].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần