Thù
Pinyin (tham khảo): chóu
Thông số chữ Thù
- Unicode
- U+8B8E
- Số nét (Khang Hy)
- 23
- Bộ thủ.nét thân
- 149.16
Ý nghĩa
Đáp lại, tùy câu hỏi mà trả lời lại từng câu từng mối gọi là thù. · Đền trả ngang cái giá đồ của người gọi là thù. Như thù trị [讎直] trả đủ như số. · Ngang nhau. · Đáng. · Ứng nghiệm. · Cừu thù, thù hằn. Nguyễn Trãi [阮廌] : Quốc thù tẩy tận thiên niên sỉ [國讎洗盡千年恥] (Đề kiếm [題劍]) Đã rửa sạch nỗi nhục ngàn năm của thù nước. · So sánh. Như đem bài bản sách ra so sánh với nhau xem có sai lầm không gọi thù hiệu thù [校讎].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần