Thỏ
Pinyin (tham khảo): tù
Thông số chữ Thỏ
- Unicode
- U+5154
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 10.6
Ý nghĩa
Con thỏ. · Mặt trăng. Ngày xưa bảo cái bóng đen trong mặt trăng là con thỏ, vì thế nên tục gọi mặt trăng là ngọc thỏ [玉兔].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 10 - thường có ý nghĩa gần
- Tiên先Trước. · Người đã chết gọi là tiên. Như tiên đế [先帝] vua đời trước
- Quang光Ánh sáng 光
- Sung充Đầy. Như tinh thần sung túc [精神充足] tinh thần đầy đủ. · Sung số [充數] đủ số
- Nguyên元Khởi nguyên
- Miễn免Bỏ. Như miễn quan [免冠] trật mũ. · Khỏi. Như miễn tử [免死] thoát khỏi chết. · Truất
- Khắc克Hay. Như bất khắc thành hành [不克成行] không hay đi được. · Được