Thỉnh
Pinyin (tham khảo): qǐng
Thông số chữ Thỉnh
- Unicode
- U+8ACB
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 149.8
Ý nghĩa
Thăm hầu. Như thỉnh an [請安] hỏi thăm xem có được bình yên không. · Hỏi, kẻ dưới hỏi người trên thì dùng chữ thỉnh. Như thỉnh giáo [請教] xin dạy bảo cho, thỉnh thị [請示] xin chỉ bảo cho, v.v. · Xin. Như thỉnh tưởng [請獎] xin ban khen cho. · Tạ tội cũng gọi là thỉnh. Như thỉnh tội [請罪] xin tạ tội. · Bảo. · Một âm là tính. Mời. Như tính khách [請客] mời khách.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 149 - thường có ý nghĩa gần