Thiều
Pinyin (tham khảo): sháo
Thông số chữ Thiều
- Unicode
- U+97F6
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 180.5
Ý nghĩa
Tên một khúc nhạc của vua Thuấn nhà Ngu [虞舜]. · Tốt đẹp. Như thiều hoa [韶華], thiều quang [韶光 ] đều nghĩa là quang cảnh tốt đẹp cả. Cảnh sắc mùa xuân, bóng mặt trời mùa xuân cũng gọi là thiều quang.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 180 - thường có ý nghĩa gần