Thiển
Pinyin (tham khảo): qiǎn
Thông số chữ Thiển
- Unicode
- U+6DFA
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 85.8
Ý nghĩa
Nông. · Cái gì không được tinh thâm đều gọi là thiển. Như thiển cận [淺近] nông gần, phu thiển [膚淺] nông trở, đều nói về sự lý thấp hẹp nông nổi cả. · Mới. Như giao thiển ngôn thâm [交淺言深] mới chơi đã can khuyên lời thâm thiết. · Còn ít, còn kém, còn thiển. Như học vấn từng trải đã lâu đã tinh gọi là thâm [深], mới vào còn non còn kém gọi là thiển [淺] cả. · Một âm nữa tiên. Tiên tiên [淺淺] nước chảy ve ve.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 85 - thường có ý nghĩa gần
- Mốt沒Chìm đắm
- Thuỷ水Nước. · Sông
- Pháp法Phép
- Hoạt活Sống. Phàm những sự để nuôi sống đều gọi là sinh hoạt [生活]. · Hoạt bát (linh động nhanh nhẹn). · Sự gì có biến động không nhất định chết ở chỗ gọi là hoạt. Như hoạt chi [活支] khoảng tiền tùy thời chi dùng không nhất định. · Một âm là quạt. Quạt quạt [活活] tiếng nước chảy.
- Quyết決Khơi
- Trị治Sửa. Tô Thức [蘇軾] : Dư chí Phù Phong chi minh niên